| MOQ: | 100 cuộn |
| Giá: | Có thể thương lượng |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Niêm phong nóng trước, sau đó cho chúng vào thùng carton |
| Thời gian giao hàng: | 7-10 ngày |
| Phương thức thanh toán: | T/T,L/C,D/P |
| năng lực cung cấp: | 100000 cuộn mỗi tuần |
KX5050+10 là băng keo Kapton chịu nhiệt 100μm có keo silicone. Nó có khả năng chịu nhiệt 260°C, độ bám dính mạnh, kháng hóa chất và không bong tróc, lý tưởng để cách nhiệt điện tử và bảo vệ linh kiện ở nhiệt độ cao.
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Tổng độ dày | 100±10μm | GB/T7125-2014 |
| Độ dày keo | 50±5μm | GB/T7125-2014 |
| Sức mạnh vỏ | 800g↑/25,4mm (180°) | GB/T2792-2014 |
| Chịu nhiệt độ | 260°C/30 phút | Kiểm tra lò nướng |
| Kết cấu | Polyimide (PI/Kapton) + Keo silicone + Phim nhựa huỳnh quang PET | - |
| Điều kiện kiểm tra | 23±1oC, 50±5%RH, thép tấm, 300mm/phút | - |
![]()
![]()
Công ty TNHH Vật liệu mới Sanfeng Win (Giang Tô) (sau đây gọi tắt là Sanfeng Win) được thành lập vào năm 2010. Đây là một doanh nghiệp tư nhân tích hợp R&D, sản xuất và kinh doanh các sản phẩm kết dính, với công nghệ phủ hàng đầu trong ngành và đội ngũ R&D chuyên nghiệp. Công ty chuyên sản xuất băng keo chịu nhiệt độ cao, màng bảo vệ quang học, màng xanh pin năng lượng mới, màng ép nóng bao bì aerogel, băng đục lỗ quang điện, tấm nền quang điện và các sản phẩm khác, được sử dụng rộng rãi trong điện tử, màn hình điện thoại di động, PCB, phun bột, cách nhiệt, cắt khuôn, in nhựa, bọc vỏ nhôm pin, FPC, năng lượng mới, quang điện và các ngành công nghiệp khác.
Để đảm bảo yêu cầu về chất lượng sản phẩm, công ty được trang bị thiết bị phủ chính xác và đội ngũ R&D chuyên nghiệp và tài năng kỹ thuật.
Công ty có một xưởng sạch có độ tinh khiết cao và dây chuyền sản xuất lớp phủ chính xác composite đa chức năng, cung cấp cho khách hàng R&D, phương án thiết kế và phản hồi ứng dụng thị trường, đồng thời có thể đưa vào các dịch vụ sản xuất hàng loạt độc lập.
1. Vật liệu nền là gì?
Nó sử dụng màng polyimide (PI/Kapton) làm vật liệu cơ bản với chất kết dính silicon.
2. Khả năng chịu nhiệt độ tối đa là bao nhiêu?
Nó có thể chịu được nhiệt độ 260°C trong 30 phút, thích hợp cho các quy trình có nhiệt độ cực cao.
3. Nó có khả năng kháng hóa chất không?
Có, nó có khả năng kháng cồn, kháng axit và kháng kiềm, lý tưởng cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
4. Độ bền bám dính là gì?
Độ bền bóc 180° là 800g↑/25,4mm, đảm bảo liên kết ổn định dưới nhiệt độ cao.
5. Nó có phù hợp cho các ứng dụng pin không?
Có, nó được sử dụng rộng rãi để đóng gói và cách điện pin lithium của điện thoại di động.
6. Nó có để lại cặn sau khi bong tróc không?
Không, nó có thể được bóc ra nhiều lần mà không để lại cặn trên bề mặt.